Nắm rõ thông tin các gói cước trả trước Viettel cụ thể sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho các thuê bao di động trong quá trình lựa chọn gói cước và mua bộ kit hòa mạng mới cho điện thoại của mình.
Các gói cước trả trước Viettel đang là một trong những gói cước được khá nhiều người dùng di động lựa chọn sử dụng bởi những tiện ích mà nó mang lại. Để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng, hiện nay nhà mạng Viettel đang triển khai 6 gói cước trả trước gồm: Economy, Tomato, Tom690, TOMS, Happy zone, Tom Zone.

Các gói cước trả trước của nhà mạng Viettel
Tùy vào gói cước trả trước Viettel sử dụng của thuê bao di động mà các thuê bao di động sẽ được hưởng những ưu đãi gọi, nhắn tin, đăng ký 3G Viettel cùng các dịch vụ GTGT khác nhau. Nếu bạn còn phân vân chưa biết nên chọn gói cước trả trước nào để vừa thuận tiện, vừa tiết kiệm thì có thể tìm hiểu thông tin về các gói cước dưới đây:
Gói cước dành cho học sinh sinh viên
|
Tên gói
|
Đối tượng
|
Cước SMS
|
Cước thoại
|
||
|
Nội mạng
|
Ngoại mạng
|
Nội mạng
|
Ngoại mạng
|
||
|
7Colors
|
Học sinh dưới 14 tuổi
|
200 đ/SMS
|
250 đ/ SMS
|
1590 đ/ phút
|
1790 đ/phút
|
|
Hi School
|
Gói cước học sinh từ 14 tuổi –
18 tuổi
|
100 đ/sms
|
250 đ/sms
|
1190 đ/phút
|
1390 đ/phút
|
|
Student
|
Dành cho Sinh viên
|
100 đ/sms
|
250 đ/sms
|
1190 đ/phút
|
1390 đ/phút
|
Khi sử dụng gói cước học sinh, sinh viên Viettl bạn sẽ nhận được các ưu đãi kèm theo như sau:
- Mỗi thánh thuê bao học sinh, sinh viên sẽ được tặng 25.000 đồng/tháng vào tài khoản cộng hàng tháng.
- Không giới hạn thời gian sử dụng.
- Được đăng ký gói MIMAXSV tùy thời điểm kích hoạt thuê bao.
- Được đăng ký gói VT100
- Miễn phí cước gọi tổng đài tư vấn việc làm 1555.
Gói cước dành cho khách hàng thông thường
|
Tên gói
|
Đối tượng
|
Cước SMS
|
Cước thoại
|
||
|
Nội mạng
|
Ngoại mạng
|
Nội mạng
|
Ngoại mạng
|
||
|
TOMATO
|
Mọi đối tượng
|
200 đ/sms
|
250 đ/sms
|
1.590 đ/phút
|
1.790 đ/phút
|
|
Economy
|
Mọi đối tượng
|
300 đ/sms
|
350 đ/sms
|
1.190 đ/phút
|
1.390 đ/phút
|
|
Tomato Buôn làng
|
Dành cho đồng bào dân tộc
|
200 đ/tin
|
250 đ/tin
|
1.590 đ/phút
|
1.790 đ/phút
|
|
Sea+
|
Dành cho Ngư dân
|
200 đ/tin
|
250 đ/tin
|
1.590 đ/phút
|
1.790 đ/phút
|
|
Speak sim
|
Dành cho người khiếm thị
|
200 đ/tin
|
250 đ/tin
|
550 đ/phút
|
1.790 đ/phút
|
|
Tourist
|
Dành cho khách du lịch nước
ngoài
|
300 đ/tin
|
350 đ/tin
|
1.190 đ/phút
|
1.390 đ/phút
|
Với bài viết trên đây, mong rằng các thuê bao di động sẽ nắm rõ thông tin chi tiết về các gói cước trả trước Viettel và chọn cho mình một gói cước phù hợp để đảm bảo tốt nhất khi liên lạc với bạn bè, người thân.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét