Việc phân biệt được các gói cước 3G di động và 3G Fast connect Mobifone sẽ giúp các thuê bao di động tránh sự nhầm lẫn và lựa chọn được gói cước 3G Mobifone phù hợp với nhu cầu sử dụng 3G của bản thân.

Thông thường sự nhầm lẫn giữa gói cước 3G di động và 3G Fast connect Mobifone xuất phát từ việc các thuê bao di động lần đầu sử dụng dịch vụ 3G mobifone nên không phân biệt được điểm khác nhau giữa 2 gói cước dẫn đến tình trạng đăng ký không thành công. Vậy làm sao để biết thuê bao mình đang sử dụng phù hợp với những gói cước nào? Để thông tin chi tiết nhất về 2 gói cước bạn có thể tham khảo thông tin trong bài viết dưới đây.
Cách phân biệt gói 3G di động và 3G Fast Connect Mobifone
Mặc dù cùng là 2 gói cước 3G của nhà mạng Mobifone nhưng 2 gói cước này được áp dụng với các đối tượng khác nhau và tùy theo gói cước sẽ có cách tính giá khác nhau. Chi tiết về 2 gói cước bạn có thể theo dõi trong bảng dưới đây:
|
Sự khác biệt
|
Gói cước 3G Mobifone dành cho
di động
|
Gói cước 3G Fast Connect
Mobifone
|
|
Đối tượng sử dụng
|
Thuê bao di động trả
trước và trả sau của Mobifone đang hoạt động.
|
Dành cho thuê bao 3G Mobifone
(thuê bao 3G Fast Connect) trả trước trả sau dùng kết nối mạng
trên laptop, Ipad, máy tính bảng.
|
|
Gói được đăng ký
|
Những gói cước có chữ M trong
tên gói: M10, MIU Mobifone….
|
Tên gói cước có chữ F ở đầu:
F70, F120 Mobifone…..
|
Những gói cước 3G và 3G Fast Connect rẻ ưu đãi cao
Bên cạnh đó, nhà mạng Mobifone cũng triển khai rất nhiều gói cước 3G Mobifone ưu đãi khác nhau dành cho thuê bao di động và Fast Connect Mobifone. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn có thể lựa chọn được các gói cước khác nhau trong bảng dưới đây:
|
Tên gói
|
Cú pháp đăng ký
|
Cước phí gói
|
Dung lượng
|
Cước vượt gói
|
Chu kỳ
|
|
|
Gói cước 3G Mobifone
|
MIU
|
ON MIU gửi 9084
|
70.000đ
|
600MB
|
Miễn phí
|
30 ngày
|
|
MIU90
|
ON MIU90 gửi 9084
|
90.000đ
|
1 GB
|
30 ngày
|
||
|
M70
|
ON M70 gửi 9084
|
70.000đ
|
1,6 GB
|
Hết dung lượng,dừng kết nối
Internet. Muốn tiếp tục soạn GH gửi 999 gia hạn hoặc mua thêm dung lượng
gói DATA NAP30
|
30 ngày
|
|
|
M90
|
ON M90 gửi 9084
|
90.000đ
|
2,1 GB
|
30 ngày
|
||
|
Gói cước 3G Fast Connect
Mobifone
|
F70
|
ON F70 gửi 9084
|
70.000đ
|
7 GB
|
9,77đ/50 KB
|
30 ngày
|
|
F90
|
ON F90 gửi 9084
|
90.000đ
|
9 GB
|
30 ngày
|
||
|
F120
|
ON F120 gửi 9084
|
120.000đ
|
12 GB
|
30 ngày
|
Mong rằng với bài viết trên đây sẽ giúp các thuê bao di động phân biệt được 2 gói cước gói cước 3G di động và 3G Fast connect và lựa chọn được cho mình gói cước 3G Mobifone phù hợp với nhu cầu bản thân để thỏa sức giải trí triên internet mỗi ngày nhé!
0 nhận xét:
Đăng nhận xét